Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瞍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞍, chiết tự chữ TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞍:

瞍 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞍

Chiết tự chữ tẩu bao gồm chữ 目 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞍 cấu thành từ 2 chữ: 目, 叟
  • mục, mụt
  • tẩu
  • tẩu [tẩu]

    U+778D, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou3;
    Việt bính: sau2;

    tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞍

    (Danh) Người mù.

    (Tính)
    Mù, mắt không có con ngươi.

    tẩu, như "tẩu (bị mù)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǒu]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẨU
    1. mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi。眼睛没有瞳人,看不见东西。
    2. người mù; người đui; người đui mù。瞎子。

    Chữ gần giống với 瞍:

    , ,

    Dị thể chữ 瞍

    𥈟,

    Chữ gần giống 瞍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞍 Tự hình chữ 瞍 Tự hình chữ 瞍 Tự hình chữ 瞍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞍

    tẩu:tẩu (bị mù)
    瞍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞍 Tìm thêm nội dung cho: 瞍