Cao su chống va đập cửa

Chữ 脍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脍, chiết tự chữ GỎI, KHOÁI, QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脍:

脍 quái, khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脍

Chiết tự chữ gỏi, khoái, quái bao gồm chữ 肉 会 hoặc 月 会 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脍 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 会
  • nhục, nậu
  • cối, hội, hụi
  • 2. 脍 cấu thành từ 2 chữ: 月, 会
  • ngoạt, nguyệt
  • cối, hội, hụi
  • quái, khoái [quái, khoái]

    U+810D, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膾;
    Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
    Việt bính: kui2;

    quái, khoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 脍

    Giản thể của chữ .

    gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
    khoái, như "khoái trá" (gdhn)

    Nghĩa của 脍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膾、鱠)
    [kuài]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHOÁI
    1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
    2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
    脍鲤。
    bằm cá trắm cỏ.
    Từ ghép:
    脍炙人口

    Chữ gần giống với 脍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脍

    , ,

    Chữ gần giống 脍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脍

    gỏi:món gỏi
    khoái:khoái trá
    脍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脍 Tìm thêm nội dung cho: 脍