Từ: 打孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 孔

Nghĩa của 打孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎkǒng] 1. khoan。用带钻头的器具在固体或坚固材料中凿或钻孔洞。
2. lỗ khoan。穿孔;穿刺做孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng孔:hỏng hóc, hư hỏng
hổng孔:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng孔:lỏng khỏng
khổng孔:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng孔:khủng khỉnh
打孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打孔 Tìm thêm nội dung cho: 打孔