Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lũ chỉ
Co ngón tay mà đếm.
◇Khâu Phùng Giáp 丘逢甲:
Tuế thập vạn nhân xuất thử quan, Lũ chỉ lai quy thập vô tứ
歲十萬人出此關, 僂指來歸十無四 (Sán Đầu hải quan ca 汕頭海關歌).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僂
| lu | 僂: | khu lu (lưng khòm) |
| lâu | 僂: | lâu (bệnh cam trẻ con) |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lụ | 僂: | già lụ khụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |

Tìm hình ảnh cho: 僂指 Tìm thêm nội dung cho: 僂指
