Từ: 僂指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僂指:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僂 • 指

lũ chỉ
Co ngón tay mà đếm.
◇Khâu Phùng Giáp 丘逢甲:
Tuế thập vạn nhân xuất thử quan, Lũ chỉ lai quy thập vô tứ
歲十萬人出此關, 僂指來歸十無四 (Sán Đầu hải quan ca 汕頭海關歌).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僂

lu僂:khu lu (lưng khòm)
lâu僂:lâu (bệnh cam trẻ con)
lũ僂:bè lũ
lụ僂:già lụ khụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả
僂指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僂指 Tìm thêm nội dung cho: 僂指