Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遛, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 遛:
遛
Pinyin: liu2, liu4;
Việt bính: lau4 lau6;
遛 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 遛
(Động) Dừng lại, không tiến lên.◎Như: đậu lưu 逗遛 dừng lại, ở lại.
(Động) Đi chậm chậm, tản bộ.
(Động) Dẫn thú đi thong thả.
Nghĩa của 遛 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: LƯU
dừng chân; nán lại。逗留:暂时停留。
今年春节在家乡遛了一个星期。
mùa xuân năm nay về quê một tuần.
[liù]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: LƯU
1. đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ。慢慢走;散步。
遛大街。
đi dạo phố.
闷得慌,出去遛遛。
buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.
下午到市场遛了一趟。
chiều nay ra chợ dạo một chuyến.
2. dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò...)。牵着牲畜或带着鸟慢慢走。
遛鸟。
xách lồng chim đi dạo.
遛狗。
dắt chó đi dạo.
遛一遛马。
dắt ngựa đi rong.
Từ ghép:
遛马 ; 遛鸟 ; 遛食 ; 遛弯儿 ; 遛早儿
Số nét: 17
Hán Việt: LƯU
dừng chân; nán lại。逗留:暂时停留。
今年春节在家乡遛了一个星期。
mùa xuân năm nay về quê một tuần.
[liù]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: LƯU
1. đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ。慢慢走;散步。
遛大街。
đi dạo phố.
闷得慌,出去遛遛。
buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.
下午到市场遛了一趟。
chiều nay ra chợ dạo một chuyến.
2. dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò...)。牵着牲畜或带着鸟慢慢走。
遛鸟。
xách lồng chim đi dạo.
遛狗。
dắt chó đi dạo.
遛一遛马。
dắt ngựa đi rong.
Từ ghép:
遛马 ; 遛鸟 ; 遛食 ; 遛弯儿 ; 遛早儿
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 遛 Tìm thêm nội dung cho: 遛
