Chữ 遛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遛, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 遛:

遛 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遛

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 辵 留 hoặc 辶 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遛 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 留
  • sước, xích, xước
  • lưu
  • 2. 遛 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 留
  • sước, xích, xước
  • lưu
  • lưu [lưu]

    U+905B, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2, liu4;
    Việt bính: lau4 lau6;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 遛

    (Động) Dừng lại, không tiến lên.
    ◎Như: đậu lưu
    dừng lại, ở lại.

    (Động)
    Đi chậm chậm, tản bộ.

    (Động)
    Dẫn thú đi thong thả.

    Nghĩa của 遛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 17
    Hán Việt: LƯU
    dừng chân; nán lại。逗留:暂时停留。
    今年春节在家乡遛了一个星期。
    mùa xuân năm nay về quê một tuần.
    [liù]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: LƯU
    1. đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ。慢慢走;散步。
    遛大街。
    đi dạo phố.
    闷得慌,出去遛遛。
    buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.
    下午到市场遛了一趟。
    chiều nay ra chợ dạo một chuyến.
    2. dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò...)。牵着牲畜或带着鸟慢慢走。
    遛鸟。
    xách lồng chim đi dạo.
    遛狗。
    dắt chó đi dạo.
    遛一遛马。
    dắt ngựa đi rong.
    Từ ghép:
    遛马 ; 遛鸟 ; 遛食 ; 遛弯儿 ; 遛早儿

    Chữ gần giống với 遛:

    , , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Chữ gần giống 遛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遛 Tự hình chữ 遛 Tự hình chữ 遛 Tự hình chữ 遛

    遛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遛 Tìm thêm nội dung cho: 遛