Từ: 赶考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶考:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赶 • 考

Nghĩa của 赶考 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnkǎo] đi thi。去参加科举考试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản赶:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo考:chủ khảo; khảo cổ
赶考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶考 Tìm thêm nội dung cho: 赶考