Từ: 避难就易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避难就易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避难就易 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnánjiùyì] lánh nặng tìm nhẹ; tránh khó chọn dễ。躲开难的,拣容易的做。有时也指先从容易的做起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
避难就易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避难就易 Tìm thêm nội dung cho: 避难就易