Từ: 邀击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邀击:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邀 • 击

Nghĩa của 邀击 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāojī] 动
chặn đánh。在敌人行进中途加以攻击。也作要击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邀

yêu邀:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)
邀击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邀击 Tìm thêm nội dung cho: 邀击