Từ: thu hút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thu hút:
Nghĩa thu hút trong tiếng Việt:
["- đg. Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào. Một vấn đề có sức thu hút mạnh mẽ. Phong trào thu hút được đông đảo quần chúng tham gia. Thu hút hoả lực về phía mình (để đánh lạc hướng)."]Dịch thu hút sang tiếng Trung hiện đại:
触目 《显眼; 引人注目。》诱惑; 招揽; 招徕; 吸引; 抓 《把别的物体、力量或别人的注意力引到自己这方面来。》
招引 《用动作、声响或色、香、味等特点吸引。》
吸收 《物体把外界的某些物质吸到内部。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thu
| thu | 収: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thu | 揪: | thu hút |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thu | 楸: | thu (cây tang tử) |
| thu | 秌: | mùa thu; thu hoạch |
| thu | 秋: | mùa thu |
| thu | 萩: | |
| thu | 鞧: | thu (cái đu) |
| thu | 鞦: | thu (cái đu) |
| thu | 𩷊: | cá thu |
| thu | 鰍: | cá thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hút
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hút | 唿: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
Gới ý 27 câu đối có chữ thu:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Tìm hình ảnh cho: thu hút Tìm thêm nội dung cho: thu hút
