Cao su chống va đập cửa

Từ: 重映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重映 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyìng] diễn lại; chiếu lại。再度上映。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
重映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重映 Tìm thêm nội dung cho: 重映