Từ: 邑尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邑尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấp tôn
☆Tương tự:
ấp hầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

phấp:bay phấp phới
óp:óp ép
ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ọp:ọp ẹp
ốp:ốp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
邑尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邑尊 Tìm thêm nội dung cho: 邑尊