Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虚荣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūróng] hư vinh。表面上的光彩。
虚荣心
lòng chuộng hư vinh
不慕虚荣
không chuộng hư vinh
羡慕虚荣
ao ước hư vinh
虚荣心
lòng chuộng hư vinh
不慕虚荣
không chuộng hư vinh
羡慕虚荣
ao ước hư vinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣
| vinh | 荣: | hiển vinh |

Tìm hình ảnh cho: 虚荣 Tìm thêm nội dung cho: 虚荣
