Từ: 邪门歪道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪门歪道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邪 • 门 • 歪 • 道

Nghĩa của 邪门歪道 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéménwāidào] con đường bất chính。指不正当的门路或途径。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

tà邪:tà dâm, tà khí, tà ma
tá邪:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa歪:oa (méo lệch)
oai歪:oai (lệch)
quay歪:nói quay quắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
邪门歪道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邪门歪道 Tìm thêm nội dung cho: 邪门歪道