Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 邮票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮票 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóupiào] tem。邮局发卖的、用来贴在邮件上表明已付邮资的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
邮票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮票 Tìm thêm nội dung cho: 邮票