Từ: 破门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破门 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòmén] 1. phá cửa; phá tung cửa。砸开门。
破门而入。
phá cửa mà vào.
2. rút phép thông công; tuyệt công (người tu hành bỏ không theo môn phái nữa, hoặc bị đuổi ra khỏi đạo.)。开除出教会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
破门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破门 Tìm thêm nội dung cho: 破门