Từ: kiền thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiền thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiền • thành

Dịch kiền thành sang tiếng Trung hiện đại:

虔诚 《恭敬而有诚意。(多指宗教信仰)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền

kiền乾:kiền khôn (càn khôn)
kiền揠:kiền (xem Loát)
kiền犍:kiền ngưu (bò đực)
kiền繭: 
kiền虔:kiền tín (thành tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành城:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành成:thành công
thành诚:thành khẩn, lòng thành
thành誠:thành khẩn, lòng thành
kiền thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiền thành Tìm thêm nội dung cho: kiền thành