Từ: 邮资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮资 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzī] bưu phí; cước phí bưu điện。邮局按照规定数额向寄邮件的人所收的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
邮资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮资 Tìm thêm nội dung cho: 邮资