Từ: 郡县 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郡县:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郡县 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnxiàn] quận huyện。秦始皇统一天下后,废除封建,改行郡县制度,将全国分成三十六个郡,郡以下置县,官员由中央任免。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡

quạnh:cô quạnh
quấn:quấn quít
quẩn:quanh quẩn
quận:quận huyện
quặn:đau quặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 县

huyện:quận huyện, tri huyện
郡县 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郡县 Tìm thêm nội dung cho: 郡县