Cao su chống va đập cửa

Từ: 部隊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部隊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ đội

Nghĩa của 部队 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduì]
1. bộ đội; lính; quân đội; binh sĩ。军队的通称。
2. quân đồn trú; đơn vị đồn trú; lực lượng trú phòng (một bộ phận của bộ đội. Ví dụ như: bộ đội đóng ở Bắc kinh -)。 指军队的一部分,如驻京部队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊

dội:dữ dội; vang dội
dụi:dúi dụi; dụi mắt
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
nhụi:nhẵn nhụi
đòi:tôi đòi, con đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đọi:đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
đỗi:quá đỗi
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
部隊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部隊 Tìm thêm nội dung cho: 部隊