Cao su chống va đập cửa
Từ: 電視監控錄像 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 電視監控錄像:
điện thị giam khống lục tượng
Tiếng Anh: Television monitoring video recording.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 電
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 視
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 監
| dám | 監: | |
| giam | 監: | giam giữ |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giấm | 監: | giấm giúi |
| giớm | 監: | |
| giợm | 監: | đánh giợm |
| lổm | 監: | lôm lổm; lổm nhổm |
| nhám | 監: | |
| ram | 監: | ram ráp |
| róm | 監: | cóm róm |
| rướm | 監: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| xám | 監: | xám ngắt, xám xịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 控
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| xang | 控: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錄
| luốc | 錄: | |
| lục | 錄: | sao lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |

Tìm hình ảnh cho: 電視監控錄像 Tìm thêm nội dung cho: 電視監控錄像
