Chữ 缯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缯, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缯:

缯 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缯

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 丝 曾 hoặc 纟 曾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缯 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 曾
  • ti
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • 2. 缯 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 曾
  • miên, mịch
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+7F2F, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繒;
    Pinyin: zeng1, ceng2;
    Việt bính: zang1;

    tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 缯

    Giản thể của chữ .
    tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)

    Nghĩa của 缯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繒)
    [zēng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt: TĂNG
    hàng dệt。古代对丝织品的统称。
    [zèng]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: TĂNG
    buộc; quấn; thắt。绑;扎。
    竹竿儿裂了,把它缯起来。
    sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.
    把口袋嘴儿缯起来。
    thắt miệng túi lại.

    Chữ gần giống với 缯:

    , , , ,

    Dị thể chữ 缯

    ,

    Chữ gần giống 缯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缯 Tự hình chữ 缯 Tự hình chữ 缯 Tự hình chữ 缯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缯

    tăng:tăng (hàng tơ lụa)
    缯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缯 Tìm thêm nội dung cho: 缯