Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擷, chiết tự chữ HIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擷:

擷 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擷

Chiết tự chữ hiệt bao gồm chữ 手 頡 hoặc 扌 頡 hoặc 才 頡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擷 cấu thành từ 2 chữ: 手, 頡
  • thủ
  • gật, hiệt, hệt, kiết
  • 2. 擷 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 頡
  • thủ
  • gật, hiệt, hệt, kiết
  • 3. 擷 cấu thành từ 2 chữ: 才, 頡
  • tài
  • gật, hiệt, hệt, kiết
  • hiệt [hiệt]

    U+64F7, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie2;
    Việt bính: git3 kit3;

    hiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 擷

    (Động) Lấy vạt áo đùm, bọc vật gì.
    § Thông hiệt
    .

    (Động)
    Lấy, hái lấy, ngắt lấy.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa , , (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
    hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 擷

    ,

    Chữ gần giống 擷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擷 Tự hình chữ 擷 Tự hình chữ 擷 Tự hình chữ 擷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擷

    hiệt:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
    擷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擷 Tìm thêm nội dung cho: 擷