Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擷, chiết tự chữ HIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擷:
擷
Biến thể giản thể: 撷;
Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;
擷 hiệt
§ Thông hiệt 襭.
(Động) Lấy, hái lấy, ngắt lấy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa 雨村遂起身往窗外一看, 原來是一個丫鬟, 在那裏擷花 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)
Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;
擷 hiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 擷
(Động) Lấy vạt áo đùm, bọc vật gì.§ Thông hiệt 襭.
(Động) Lấy, hái lấy, ngắt lấy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa 雨村遂起身往窗外一看, 原來是一個丫鬟, 在那裏擷花 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擷:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擷
撷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擷
| hiệt | 擷: | hiệt (hứng lấy, đón nhận) |

Tìm hình ảnh cho: 擷 Tìm thêm nội dung cho: 擷
