Chữ 擴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擴, chiết tự chữ HUẾCH, KHOÁC, KHOÁCH, KHOÁNG, KHUẾCH, QUẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擴:

擴 khoách, khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擴

擴

Chiết tự chữ 擴

Chiết tự chữ huếch, khoác, khoách, khoáng, khuếch, quẳng bao gồm chữ 手 廣 hoặc 扌 廣 hoặc 才 廣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擴 cấu thành từ 2 chữ: 手, 廣
  • 手 thủ
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 2. 擴 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 廣
  • 扌 thủ
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 3. 擴 cấu thành từ 2 chữ: 才, 廣
  • 才 tài
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • khoách, khoáng [khoách, khoáng]

    U+64F4, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 扩;
    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: gwok3 kong3 kwok3 kwong3;

    擴 khoách, khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 擴

    (Động) Mở rộng.
    ◎Như: khoách sung 擴
    充 mở mang, khoách triển 擴展 mở rộng, khoách trương 擴張 bành trướng.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

    quẳng, như "quẳng đi" (vhn)
    huếch, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
    khoác, như "khoác tay nhau" (gdhn)
    khoách, như "khoách (xem Khuếch)" (gdhn)
    khuếch, như "khuếch đại, khếch tán, khuếch trương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擴:

    擲, 擴, 擿, 攃,

    Dị thể chữ 擴

    扩,

    Chữ gần giống 擴

    挱, 摈, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴 Tự hình chữ 擴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擴

    huếch擴:huếch hoác, trống huếch
    khoác擴:khoác tay nhau
    khoách擴:khoách (xem Khuếch)
    khuếch擴:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
    quẳng擴:quẳng đi
    擴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擴 Tìm thêm nội dung cho: 擴