Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 积铢累寸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积铢累寸:
Nghĩa của 积铢累寸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhūlěicùn] chắt chiu; dành dụm; dành dụm từng li từng tý; dành dụm từng đồng từng cắc。一点一滴地积累。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |

Tìm hình ảnh cho: 积铢累寸 Tìm thêm nội dung cho: 积铢累寸
