Cao su chống va đập cửa

Từ: khả dĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khả dĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khả

khả dĩ
Có thể, đủ để, năng cú.
◇Thi Kinh 經:
Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì
下, 遲 (Trần phong 風, Hoành môn ) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.
§ Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.Có thể dùng làm.
◇Thi Kinh 經:
Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác
(Tiểu nhã 雅, Hạc minh 鳴) 錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.Chấp nhận, cho phép, cho là được.
◎Như:
khả dĩ hấp yên mạ?
嗎 có được phép hút thuốc lá không?Thật là, hết sức.
◎Như:
nhĩ dã thô tâm đắc khả dĩ liễu, liên nhãn kính đô hội điệu
了, 掉 ông thật là vô ý vô tứ, ngay cả kính đeo mắt cũng để lạc mất.Rất tốt, hoàn hảo.

Nghĩa khả dĩ trong tiếng Việt:

["- Có thể: Khả dĩ đủ ăn."]

Dịch khả dĩ sang tiếng Trung hiện đại:

(可以)之所以能够。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khả

khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
𠯇: 
: 
𡵆:dĩ (tên núi ở Trung Hoa)
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:ý dĩ
:uỷ di (quanh co)
:uỷ di (quanh co)
:dĩ (chất yttrium)
:dĩ (chất yttrium)

Gới ý 21 câu đối có chữ khả:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

khả dĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khả dĩ Tìm thêm nội dung cho: khả dĩ