Từ: 鄙儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ nhu, bỉ nho
Kẻ nho sĩ đáng khinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
鄙儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙儒 Tìm thêm nội dung cho: 鄙儒