Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綱, chiết tự chữ CÁNG, CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綱:
綱
Biến thể giản thể: 纲;
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1
1. [大綱] đại cương 2. [乾綱] càn cương, kiền cương 3. [綱舉目張] cương cử mục trương 4. [綱維] cương duy 5. [綱紀] cương kỉ 6. [綱領] cương lĩnh 7. [綱目] cương mục 8. [綱常] cương thường 9. [綱要] cương yếu 10. [政綱] chính cương 11. [三綱] tam cương, tam cang;
綱 cương
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thương giang ngư tử thanh thần tập, Thiết võng đề cương thủ ngư cấp 蒼江漁子清晨集, 設網提綱取魚急 (Hựu quan đả ngư 又觀打魚) Ở trên sông xanh những người đánh cá tụ tập buổi sớm, Xếp đặt giềng lưới bắt cá vội vàng.
(Danh) Phần chủ yếu của sự vật.
◎Như: đề cương khiết lĩnh 提綱挈領 nắm giữ những phần chủ yếu.
(Danh) Phép tắc, trật tự.
◎Như: cương kỉ 綱紀 giềng mối, cương thường 綱常 đạo thường của người gồm: tam cương 三綱 (quân thần, phụ tử, phu phụ 君臣, 父子, 夫婦) và ngũ thường 五常 (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín 仁義禮智信).
(Danh) Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán.
◎Như: trà cương 茶綱 bọn buôn trà.
(Danh) Một cấp của hệ thống phân loại trong sinh vật học: giới, môn, cương, mục, khoa, thuộc, chủng 界, 門, 綱, 目, 科, 屬, 種.
◎Như: bộ nhũ cương 哺乳綱 loài có vú (cho bú).
cương, như "cương thường" (vhn)
cáng, như "nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng" (btcn)
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1
1. [大綱] đại cương 2. [乾綱] càn cương, kiền cương 3. [綱舉目張] cương cử mục trương 4. [綱維] cương duy 5. [綱紀] cương kỉ 6. [綱領] cương lĩnh 7. [綱目] cương mục 8. [綱常] cương thường 9. [綱要] cương yếu 10. [政綱] chính cương 11. [三綱] tam cương, tam cang;
綱 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 綱
(Danh) Giềng lưới (tức sợi dây to làm đầu mối trong lưới).◇Đỗ Phủ 杜甫: Thương giang ngư tử thanh thần tập, Thiết võng đề cương thủ ngư cấp 蒼江漁子清晨集, 設網提綱取魚急 (Hựu quan đả ngư 又觀打魚) Ở trên sông xanh những người đánh cá tụ tập buổi sớm, Xếp đặt giềng lưới bắt cá vội vàng.
(Danh) Phần chủ yếu của sự vật.
◎Như: đề cương khiết lĩnh 提綱挈領 nắm giữ những phần chủ yếu.
(Danh) Phép tắc, trật tự.
◎Như: cương kỉ 綱紀 giềng mối, cương thường 綱常 đạo thường của người gồm: tam cương 三綱 (quân thần, phụ tử, phu phụ 君臣, 父子, 夫婦) và ngũ thường 五常 (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín 仁義禮智信).
(Danh) Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán.
◎Như: trà cương 茶綱 bọn buôn trà.
(Danh) Một cấp của hệ thống phân loại trong sinh vật học: giới, môn, cương, mục, khoa, thuộc, chủng 界, 門, 綱, 目, 科, 屬, 種.
◎Như: bộ nhũ cương 哺乳綱 loài có vú (cho bú).
cương, như "cương thường" (vhn)
cáng, như "nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng" (btcn)
Chữ gần giống với 綱:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綱
纲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱
| cáng | 綱: | nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng |
| cương | 綱: | cương thường |

Tìm hình ảnh cho: 綱 Tìm thêm nội dung cho: 綱
