Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綱, chiết tự chữ CÁNG, CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綱:

綱 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綱

Chiết tự chữ cáng, cương bao gồm chữ 絲 岡 hoặc 糹 岡 hoặc 糸 岡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綱 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 岡
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cương
  • 2. 綱 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 岡
  • miên, mịch
  • cương
  • 3. 綱 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 岡
  • mịch
  • cương
  • cương [cương]

    U+7DB1, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gang1;
    Việt bính: gong1
    1. [大綱] đại cương 2. [乾綱] càn cương, kiền cương 3. [綱舉目張] cương cử mục trương 4. [綱維] cương duy 5. [綱紀] cương kỉ 6. [綱領] cương lĩnh 7. [綱目] cương mục 8. [綱常] cương thường 9. [綱要] cương yếu 10. [政綱] chính cương 11. [三綱] tam cương, tam cang;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 綱

    (Danh) Giềng lưới (tức sợi dây to làm đầu mối trong lưới).
    ◇Đỗ Phủ
    : Thương giang ngư tử thanh thần tập, Thiết võng đề cương thủ ngư cấp , (Hựu quan đả ngư ) Ở trên sông xanh những người đánh cá tụ tập buổi sớm, Xếp đặt giềng lưới bắt cá vội vàng.

    (Danh)
    Phần chủ yếu của sự vật.
    ◎Như: đề cương khiết lĩnh nắm giữ những phần chủ yếu.

    (Danh)
    Phép tắc, trật tự.
    ◎Như: cương kỉ giềng mối, cương thường đạo thường của người gồm: tam cương (quân thần, phụ tử, phu phụ , , ) và ngũ thường (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín ).

    (Danh)
    Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán.
    ◎Như: trà cương bọn buôn trà.

    (Danh)
    Một cấp của hệ thống phân loại trong sinh vật học: giới, môn, cương, mục, khoa, thuộc, chủng , , , , , , .
    ◎Như: bộ nhũ cương loài có vú (cho bú).

    cương, như "cương thường" (vhn)
    cáng, như "nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng" (btcn)

    Chữ gần giống với 綱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綱

    ,

    Chữ gần giống 綱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綱 Tự hình chữ 綱 Tự hình chữ 綱 Tự hình chữ 綱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱

    cáng:nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng
    cương:cương thường
    綱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綱 Tìm thêm nội dung cho: 綱