Từ: 儒家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儒 • 家

nho gia
Một học phái thời tiên Tần, lấy Khổng Tử làm tông sư, chủ trương lễ trị, đề cao quan hệ luân thường. Sau cũng chỉ học giả tôn sùng học thuyết Khổng Mạnh.Người đi học.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Phúc thiện họa dâm, thiên tự hữu thường lí. Nhĩ thị nho gia, nãi muội tự thủ chi lí, vi vô ích chi cầu
福善禍淫, 天自有常理. 爾是儒家, 乃昧自取之理, 為無益之求 (Quyển nhị thập ngũ).

Nghĩa của 儒家 trong tiếng Trung hiện đại:

[Rújiā] nhà nho; nho gia。先秦时期的一个思想流派,以孔子为代表,主张礼治,强调传统的伦常关系等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
儒家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒家 Tìm thêm nội dung cho: 儒家