Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乐不思蜀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐不思蜀:
Nghĩa của 乐不思蜀 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèbùsīShǔ] Hán Việt: LẠC BẤT TƯ THỤC
vui quên trở về; vui quên nước Thục (Hán Thục sau khi bị diệt vong, hậu chủ Lưu Thiện bị giam lỏng trong kinh thành LạcDương của nước Nguỵ. Một hôm, Tư Mã Chiêu mới hỏi ông ta có nhớ Tây Thục không, Lưu Thiện trả lời rằng "lúc này đang vui, không còn nhớ chi về Tây Thục nữa)。蜀汉亡国后,后主刘禅被安置在魏国的都城洛阳。一天, 司马昭问他想 念不想念西蜀,他说"此间乐,不思蜀"(见《三国志·蜀志·后主传》注引《汉晋春秋》)。后来泛指乐 而 忘返。
vui quên trở về; vui quên nước Thục (Hán Thục sau khi bị diệt vong, hậu chủ Lưu Thiện bị giam lỏng trong kinh thành LạcDương của nước Nguỵ. Một hôm, Tư Mã Chiêu mới hỏi ông ta có nhớ Tây Thục không, Lưu Thiện trả lời rằng "lúc này đang vui, không còn nhớ chi về Tây Thục nữa)。蜀汉亡国后,后主刘禅被安置在魏国的都城洛阳。一天, 司马昭问他想 念不想念西蜀,他说"此间乐,不思蜀"(见《三国志·蜀志·后主传》注引《汉晋春秋》)。后来泛指乐 而 忘返。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀
| thục | 蜀: | nước Thục |
| xọc | 蜀: | xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc |

Tìm hình ảnh cho: 乐不思蜀 Tìm thêm nội dung cho: 乐不思蜀
