Từ: 除非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trừ phi

Nghĩa của 除非 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúfēi]
1. trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; chỉ với điều kiện là (biểu thị điều kiện duy nhất, thường kết hợp với "才、否则、不然")。表示唯一的条件,相当于"只有",常跟"才、否则、不然"等合用。
若要人不知,除非已莫为。
muốn mọi người không biết, trừ phi mình đừng làm.
除非修个水库,才能更好地解决灌溉问题。
chỉ có xây dựng hồ chứa nước thì mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu.
2. ngoài ra; trừ ra; trừ; loại ra; không kể。表示不计算在内,相当于"除了"。
上山那条道除非他,没人认识。
con đường lên núi ấy, ngoài anh ấy ra không có ai biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
除非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除非 Tìm thêm nội dung cho: 除非