Từ: 陪伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[péibàn] đi cùng; đi với; đi theo。随同做伴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
陪伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪伴 Tìm thêm nội dung cho: 陪伴