Chữ 挃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挃, chiết tự chữ CHƠI, CHỌI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挃:
挃
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1 zat6;
挃
Nghĩa Trung Việt của từ 挃
chọi, như "chống chọi, đối chọi; chọi gà" (gdhn)
chơi, như "chơi bời, chơi xuân; chơi vơi" (gdhn)
Chữ gần giống với 挃:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挃
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chọi | 挃: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |

Tìm hình ảnh cho: 挃 Tìm thêm nội dung cho: 挃
