Từ: 夹棍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹棍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹棍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāgùn] cái kẹp (dụng cụ tra tấn thời xưa)。反动统治阶级所用的残酷刑具,用两根木棍做成,行刑时用力夹犯人的腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn
夹棍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹棍 Tìm thêm nội dung cho: 夹棍