Từ: 酒保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒保 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔbǎo] người hầu rượu; người bán rượu; chủ quán rượu; người phục vụ ở quán rượu (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)。酒店伙计(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
酒保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒保 Tìm thêm nội dung cho: 酒保