Cao su chống va đập cửa
Chữ 勉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勉, chiết tự chữ MIỄN, MẾN, MỄN, MỊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勉:
勉
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5
1. [勤勉] cần miễn 2. [強勉] cưỡng miễn 3. [勉強] miễn cưỡng 4. [勉勸] miễn khuyến;
勉 miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 勉
(Động) Ép, gượng làm.◎Như: miễn cưỡng 勉強 gượng ép.
(Động) Khuyến khích.
◎Như: miễn lệ 勉勵 phủ dụ, khuyến khích.
(Phó) Gắng gỏi, cố gắng.
◎Như: cần miễn 勤勉 siêng năng, phấn miễn 奮勉 gắng gỏi.
miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
mến, như "yêu mến" (btcn)
mễn, như "nỗi quan hoài mang mễn xiết bao" (btcn)
mịn, như "mịn màng" (btcn)
Nghĩa của 勉 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: MIỄN
1. nỗ lực; gắng sức。努力。
奋勉。
gắng phấn đấu.
2. khuyến khích。勉励。
自勉。
tự nhủ.
互勉。
khuyến khích lẫn nhau; động viên lẫn nhau.
有则改之, 无则加勉。
có thì sữa đổi, không có thì để răn mình.
3. miễn cưỡng; gắng gượng。力量不够而尽力做。
勉强。
miễn cưỡng.
勉为其难。
cố mà làm.
Từ ghép:
勉力 ; 勉励 ; 勉强 ; 勉为其难
Số nét: 9
Hán Việt: MIỄN
1. nỗ lực; gắng sức。努力。
奋勉。
gắng phấn đấu.
2. khuyến khích。勉励。
自勉。
tự nhủ.
互勉。
khuyến khích lẫn nhau; động viên lẫn nhau.
有则改之, 无则加勉。
có thì sữa đổi, không có thì để răn mình.
3. miễn cưỡng; gắng gượng。力量不够而尽力做。
勉强。
miễn cưỡng.
勉为其难。
cố mà làm.
Từ ghép:
勉力 ; 勉励 ; 勉强 ; 勉为其难
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 勉:

Tìm hình ảnh cho: 勉 Tìm thêm nội dung cho: 勉
