Cao su chống va đập cửa

Chữ 勉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勉, chiết tự chữ MIỄN, MẾN, MỄN, MỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勉:

勉 miễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勉

Chiết tự chữ miễn, mến, mễn, mịn bao gồm chữ 免 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勉 cấu thành từ 2 chữ: 免, 力
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • lực, sức, sực, sựt
  • miễn [miễn]

    U+52C9, tổng 9 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5
    1. [勤勉] cần miễn 2. [強勉] cưỡng miễn 3. [勉強] miễn cưỡng 4. [勉勸] miễn khuyến;

    miễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 勉

    (Động) Ép, gượng làm.
    ◎Như: miễn cưỡng
    gượng ép.

    (Động)
    Khuyến khích.
    ◎Như: miễn lệ phủ dụ, khuyến khích.

    (Phó)
    Gắng gỏi, cố gắng.
    ◎Như: cần miễn siêng năng, phấn miễn gắng gỏi.

    miễn, như "miễn sao; miễn cưỡng" (vhn)
    mến, như "yêu mến" (btcn)
    mễn, như "nỗi quan hoài mang mễn xiết bao" (btcn)
    mịn, như "mịn màng" (btcn)

    Nghĩa của 勉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 9
    Hán Việt: MIỄN
    1. nỗ lực; gắng sức。努力。
    奋勉。
    gắng phấn đấu.
    2. khuyến khích。勉励。
    自勉。
    tự nhủ.
    互勉。
    khuyến khích lẫn nhau; động viên lẫn nhau.
    有则改之, 无则加勉。
    có thì sữa đổi, không có thì để răn mình.
    3. miễn cưỡng; gắng gượng。力量不够而尽力做。
    勉强。
    miễn cưỡng.
    勉为其难。
    cố mà làm.
    Từ ghép:
    勉力 ; 勉励 ; 勉强 ; 勉为其难

    Chữ gần giống với 勉:

    , , , , , , , , 𠡧,

    Chữ gần giống 勉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勉 Tự hình chữ 勉 Tự hình chữ 勉 Tự hình chữ 勉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

    miễn:miễn sao; miễn cưỡng
    mến:yêu mến
    mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
    mịn:mịn màng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 勉:

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    勉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勉 Tìm thêm nội dung cho: 勉