Từ: 酒母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒母 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔmǔ] men rượu。酒曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
酒母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒母 Tìm thêm nội dung cho: 酒母