Từ: 酒药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒药 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔyào] men; men rượu。酿制黄酒或江米酒用的曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
酒药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒药 Tìm thêm nội dung cho: 酒药