Cao su chống va đập cửa

Từ: 内公切线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内公切线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 内公切线 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèigōngqiēxiàn] tiếp tuyến trong (của hai đường tròn)。两个圆在公切线的两侧,这样的公切线叫这两个圆的内公切线。参看[公切线]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
内公切线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内公切线 Tìm thêm nội dung cho: 内公切线