Cao su chống va đập cửa
xử nữ
Con gái chưa lấy chồng, còn trinh.
§ Cũng gọi là
xử tử
處子.Lần đầu.
◎Như:
xử nữ hàng
處女航 chuyến bay đầu tiên,
xử nữ tác
處女作 tác phẩm đầu tay.
Nghĩa của 处女 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔnǚ] 1. thiếu nữ; trinh nữ; gái trinh; xử nữ。没有发生过性行为的女子。
2. lần đầu; đầu tiên; đầu tay; chưa kinh nghiệm; chưa được khai thác。比喻第一次。
处女作(一个作者的第一部作品)。
tác phẩm đầu tay.
处女航。
chuyến bay đầu tiên.
2. lần đầu; đầu tiên; đầu tay; chưa kinh nghiệm; chưa được khai thác。比喻第一次。
处女作(一个作者的第一部作品)。
tác phẩm đầu tay.
处女航。
chuyến bay đầu tiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 處女 Tìm thêm nội dung cho: 處女
