Từ: 酱油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酱油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酱油 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngyóu] nước tương; xì dầu; tàu vị yểu。用豆、麦和盐酿制的咸的液体调味品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
酱油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酱油 Tìm thêm nội dung cho: 酱油