Từ: đen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đen

Nghĩa đen trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có màu như màu của than, của mực tàu. Trời tối đen như mực. Chiếu phim đen trắng hay phim màu? 2 Có màu tối, không sáng; trái với trắng. Nước da đen. Mây đen. Giấy loại xấu, hơi đen. 3 (dùng phụ sau d., hạn chế trong một số tổ hợp). Được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường vì có tính chất phi pháp. Quỹ đen*. Chợ đen*. Sổ đen*. 4 Không được may mắn do một sự ngẫu nhiên nào đó; trái với đỏ. Số đen. Canh bạc gặp hồi đen. 5 (kng.). Đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối. Người đứng xem đen đặc. Đen nghịt*. Xúm đen xúm đỏ (xúm lại đông lắm). 6 (chm.). (Nốt nhạc) có độ dài bằng nửa nốt trắng hay bằng một phần tư nốt tròn."]

Dịch đen sang tiếng Trung hiện đại:

《乌黑。》墨; 黑 《像煤或墨的颜色, 是物体完全吸收日光或与日光相似的光线时所呈现的颜色(跟"白"相对)。》
hoa cúc đen.
墨菊。
kính đen.
墨镜。
bảng đen
黑板。
đen trắng rõ ràng
黑白分明。
giấy trắng mực đen.
白纸黑字。
chợ đen
黑市。
xã hội đen
黑社会。 皂; 缁; 乌; 黔; 青; 黢 《黑色。》
vải đen.
青布。
tối đen.
黢黑。
đen sì sì.
黑黢黢。
giày đen
皂鞋
đen trắng
皂白
mây đen
乌云。
gỗ đen; gỗ mun
乌木。
黝; 黝黑; 黝黯 《没有光亮; 黑暗。》
cánh tay phơi nắng sạm đen.
胳膊晒得黝黑。 黧黑 《黎黑。》

黎; 黧 《黑; 色黑而黄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đen Tìm thêm nội dung cho: đen