Cao su chống va đập cửa

Chữ 玥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玥, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玥

1. 玥 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 月
  • ngọc, túc
  • ngoạt, nguyệt
  • 2. 玥 cấu thành từ 2 chữ: 王, 月
  • vương, vướng, vượng
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+73A5, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玥


    Nghĩa của 玥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGUYỆT
    thần châu (ngọc trai thần, nói trong truyền thuyết)。古代传说中的一种神珠。

    Chữ gần giống với 玥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Chữ gần giống 玥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玥 Tự hình chữ 玥 Tự hình chữ 玥 Tự hình chữ 玥

    玥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玥 Tìm thêm nội dung cho: 玥