Cao su chống va đập cửa
Chữ 玥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玥, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玥:
玥
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
玥
Nghĩa Trung Việt của từ 玥
Nghĩa của 玥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: NGUYỆT
thần châu (ngọc trai thần, nói trong truyền thuyết)。古代传说中的一种神珠。
Số nét: 9
Hán Việt: NGUYỆT
thần châu (ngọc trai thần, nói trong truyền thuyết)。古代传说中的一种神珠。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 玥 Tìm thêm nội dung cho: 玥
