Từ: 出品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出品:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 品

xuất phẩm
Tác phẩm.
◇Mễ Phí 米芾:
Hàng tăng Chân Tuệ họa san thủy Phật tượng. Cận thế xuất phẩm, duy linh mao mặc trúc, hữu Giang Nam khí tượng
杭僧真慧畫山水佛像. 近世出品, 惟翎毛墨竹, 有江南氣象 (Họa sử 畫史).Sản phẩm.Chế tạo ra sản phẩm.

Nghĩa của 出品 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūpǐn] 1. sản phẩm。制造出来产品。
2. sản phẩm; làm ra sản phẩm; xuất phẩm。生产出来的物品;产品。
这是本厂的新出品。
đây là sản phẩm mới của nhà máy.
这些出品经过检验,完全合格。
những sản phẩm này đã qua kiểm nghiệm, hoàn toàn đủ tiêu chuẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm品:phẩm chất
出品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出品 Tìm thêm nội dung cho: 出品