Từ: 挂失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂失:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 失

Nghĩa của 挂失 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàshī] báo mất giấy tờ; cớ mất đồ; báo mất đồ。遗失票据或证件时,到原发的机关去登记,声明作废。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại
挂失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂失 Tìm thêm nội dung cho: 挂失