Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酷, chiết tự chữ KHỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酷:
酷
Pinyin: ku4;
Việt bính: huk6
1. [暴酷] bạo khốc 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [冤酷] oan khốc;
酷 khốc
Nghĩa Trung Việt của từ 酷
(Tính) Nồng (rượu).(Tính) Tàn nhẫn, bạo ngược.
◎Như: khốc lại 酷吏 quan lại tàn ác.
(Tính) Thoải mái, chậm rãi, không hối hả, tà tà (phiên âm tiếng Anh "cool").
◎Như: khốc ca 酷哥 anh chàng tà tà.
(Phó) Quá, lắm.
◎Như: khốc tự 酷似 giống quá, khốc nhiệt 酷熱 nóng dữ dội.
khốc, như "tàn khốc, thảm khốc" (vhn)
Nghĩa của 酷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: KHỐC
1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
酷刑。
hình phạt tàn khốc
酷吏。
quan lại tàn bạo.
2. cực; quá; rất。程度深的。
酷热。
cực nóng, nóng ghê.
酷寒。
cực rét; lạnh ghê.
酷似。
rất giống.
酷肖。
cực giống
Từ ghép:
酷爱 ; 酷吏 ; 酷烈 ; 酷虐 ; 酷热 ; 酷暑 ; 酷似 ; 酷肖 ; 酷刑
Số nét: 14
Hán Việt: KHỐC
1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
酷刑。
hình phạt tàn khốc
酷吏。
quan lại tàn bạo.
2. cực; quá; rất。程度深的。
酷热。
cực nóng, nóng ghê.
酷寒。
cực rét; lạnh ghê.
酷似。
rất giống.
酷肖。
cực giống
Từ ghép:
酷爱 ; 酷吏 ; 酷烈 ; 酷虐 ; 酷热 ; 酷暑 ; 酷似 ; 酷肖 ; 酷刑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷
| khốc | 酷: | tàn khốc, thảm khốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 酷:

Tìm hình ảnh cho: 酷 Tìm thêm nội dung cho: 酷
