Chữ 酷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酷, chiết tự chữ KHỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酷:

酷 khốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酷

Chiết tự chữ khốc bao gồm chữ 酉 告 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酷 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 告
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • khốc [khốc]

    U+9177, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku4;
    Việt bính: huk6
    1. [暴酷] bạo khốc 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [冤酷] oan khốc;

    khốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 酷

    (Tính) Nồng (rượu).

    (Tính)
    Tàn nhẫn, bạo ngược.
    ◎Như: khốc lại
    quan lại tàn ác.

    (Tính)
    Thoải mái, chậm rãi, không hối hả, tà tà (phiên âm tiếng Anh "cool").
    ◎Như: khốc ca anh chàng tà tà.

    (Phó)
    Quá, lắm.
    ◎Như: khốc tự giống quá, khốc nhiệt nóng dữ dội.
    khốc, như "tàn khốc, thảm khốc" (vhn)

    Nghĩa của 酷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kù]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHỐC
    1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
    酷刑。
    hình phạt tàn khốc
    酷吏。
    quan lại tàn bạo.
    2. cực; quá; rất。程度深的。
    酷热。
    cực nóng, nóng ghê.
    酷寒。
    cực rét; lạnh ghê.
    酷似。
    rất giống.
    酷肖。
    cực giống
    Từ ghép:
    酷爱 ; 酷吏 ; 酷烈 ; 酷虐 ; 酷热 ; 酷暑 ; 酷似 ; 酷肖 ; 酷刑

    Chữ gần giống với 酷:

    , , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酷 Tự hình chữ 酷 Tự hình chữ 酷 Tự hình chữ 酷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

    khốc:tàn khốc, thảm khốc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 酷:

    Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

    Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

    酷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酷 Tìm thêm nội dung cho: 酷