Chữ 靮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靮, chiết tự chữ ĐÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靮:

靮 đích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靮

靮

Chiết tự chữ 靮

Chiết tự chữ đích bao gồm chữ 革 勺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靮 cấu thành từ 2 chữ: 革, 勺
  • 革 cách, cức, rắc
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • đích [đích]

    U+976E, tổng 12 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik1;

    靮 đích

    Nghĩa Trung Việt của từ 靮

    (Danh) Dây cương ngựa.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Mã tắc chấp đích 馬則執靮 (Thiếu nghi 少儀) Ngựa thì buộc dây cương.

    Chữ gần giống với 靮:

    䩐, 䩑, 䩒, 靫, 靭, 靮, 靰, 靱,

    Chữ gần giống 靮

    鞓, 鞥, 鞠, 鞡, 鞢, 鞣, 鞤, 扚, 鞦, 鞟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靮 Tự hình chữ 靮 Tự hình chữ 靮 Tự hình chữ 靮

    靮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靮 Tìm thêm nội dung cho: 靮