Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎoqiáo] cầu não; cầu Va-rôn。后脑的一部分,与小脑相连,上接中脑,下接廷髓。它和廷髓能传导感觉器官的感觉给大脑皮层,并传导大脑皮层的兴奋到脊随以外的其他部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
脑桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑桥 Tìm thêm nội dung cho: 脑桥