Từ: 酷爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酷爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酷爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùài] rất thích; rất yêu; mê; ham mê; miệt mài。非常爱好。
酷爱书 法。
rất thích thư pháp.
酷爱音乐。
mê âm nhạc。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

khốc:tàn khốc, thảm khốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
酷爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酷爱 Tìm thêm nội dung cho: 酷爱