Cao su chống va đập cửa

Từ: 里屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐwū] buồng trong。里间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc
里屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里屋 Tìm thêm nội dung cho: 里屋