Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剛烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剛烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương liệt
Cương trực trinh liệt, ngay thẳng chính đính.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã tịnh bất tri thị giá đẳng cương liệt hiền thê, khả kính, khả kính
妻, 敬, 敬 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi không ngờ lại là một người vợ hiền ngay thẳng tiết liệt như thế, thật đáng kính, đáng kính.

Nghĩa của 刚烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngliè] rắn rỏi khí khái; kiên cường khí khái; bốc lửa; nảy lửa。刚强有气节。
禀性刚烈
bản tính kiên cường khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛

cang:cang cường
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
剛烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剛烈 Tìm thêm nội dung cho: 剛烈